🧧 Tết 2026 – Lì xì không chỉ để trao may mắn
🧧 Tết 2026 – Lì xì không chỉ để trao may mắn
Đừng để sát Tết mới đặt in! Liên hệ ngay hôm nay để nhận ưu đãi và sở hữu những mẫu bao lì xì Tết 2026 đẹp – độc – giá tận xưởng.
🧧 Tết 2026 – Lì xì không chỉ để trao may mắn
Ngày Tết, bao lì xì không chỉ mang “lộc xuân” mà còn là thông điệp thương hiệu. Một phong bao lì xì thiết kế riêng, in logo đẹp mắt sẽ giúp doanh nghiệp bạn:
- Gây ấn tượng ngay từ lần đầu chạm tay
- Quảng bá thương hiệu tự nhiên, tinh tế
- Gắn kết nhân viên – khách hàng – đối tác bằng sự chuyên nghiệp
Đó chính là lý do mà in bao lì xì Tết 2026 tại Bình Dương đang được rất nhiều công ty, cửa hàng, ngân hàng lựa chọn.

Vì sao chọn Xưởng In Ấn Bình Dương?
- Giá tận xưởng – không qua trung gian, rẻ hơn thị trường 20–30%
- Thiết kế sáng tạo, miễn phí demo – đảm bảo độc quyền cho từng thương hiệu
- Công nghệ in cao cấp – ép kim, ép nhũ, phủ UV, cán mờ sang trọng
- Hoàn thành siêu tốc – 1–3 ngày, đơn gấp có ngay trong 24h
- Ship toàn quốc – đặc biệt giao cực nhanh tại Bình Dương
Quy trình đặt in đơn giản
- Chọn mẫu hoặc gửi ý tưởng/logo
- Nhận bản thiết kế demo & chỉnh sửa theo ý bạn
- In ấn – hoàn thiện bằng máy công nghệ cao
- Giao hàng nhanh – tận nơi

❓ Câu hỏi thường gặp
1. Tôi chỉ in 500 bao lì xì thì có được không?
Có, chúng tôi nhận từ 500 bao trở lên.
2. Bao lâu thì tôi nhận được hàng?
1–3 ngày, đơn gấp có ngay trong 24h.
3. Tôi muốn in logo riêng của công ty thì sao?
Xưởng hỗ trợ thiết kế riêng, đảm bảo không trùng lặp.
4. Có mẫu sẵn không?
Có hơn 500 mẫu Tết 2026 đẹp – đa dạng.
5. Tôi ở ngoài Bình Dương có thể đặt không?
Hoàn toàn được, chúng tôi giao hàng toàn quốc.
Bảng giá in Danh Thiếp
1 hộp = 100 tấm card – Giấy C300, in offset chất lượng, cán màng mờ 1 mặt, bao gồm hộp nhựa, 1 hộp 100 thẻ card
| Giá ưu đãi | 2 Hộp | 5 Hộp | 10 Hộp | 20 Hộp | 50 Hộp |
|---|---|---|---|---|---|
| Cáng màng | 200.000vnđ | 400.000vnđ | 500.000vnđ | 700.000vnđ | 1.000.000vnđ |
Bảng báo giá in catalogue A4
Bìa C300gr cán màng 1 mặt, ruột C150 bấm gim ở giữa thành phẩm
| Số trang/số lượng | 200 cuốn | 500 cuốn | 1.000 cuốn | 2.000 cuốn | 3.000 cuốn | 5.000 cuốn | 10.000 cuốn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 trang | 15.800 | 6.800 | 5.500 | 4.100 | 4.000 | 3.500 | 3.100 |
| 12 trang | 20.800 | 10.000 | 9.000 | 8.500 | 7000 | 6.200 | 6.000 |
| 16 trang | 25.800 | 14.000 | 12.000 | 8.500 | 7000 | 6.200 | 6.000 |
| 20 trang | 30.800 | 17.000 | 11.500 | 9.000 | 8.000 | 7.500 | 7.000 |
| 24 trang | 33.800 | 21.000 | 13.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 7.500 |
| 32 trang | 42.800 | 35.000 | 25.000 | 19.000 | 15.000 | 13.000 | 12.000 |
| 36 trang | 47.800 | 36.000 | 27.000 | 20.000 | 15.000 | 14.000 | 13.000 |
| 52 trang | 65.800 | 55.000 | 29.000 | 25.000 | 24.000 | 23.000 | 22.000 |
Bảng giá in tiêu đề thư – in leterhead
Giấy FO100gr, in offset tràn lề
| Số lượng (tờ) | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 5.000 | 10.000 |
|---|---|---|---|---|---|
| in 1 mặt | 1500 | 1000 | 750 | 550 | 400 |
| in 2 mặt | 1700 | 1200 | 850 | 600 | 430 |
Bảng giá in bao thư
Bảng giá cho Giấy F120 mặc định không bao gồm nắp keo
| STT | SL (CÁI) | BAO THƯ 12×22 CM | BAO THƯ 17×23 CM | BAO THƯ 25×35 CM | 1 | 500 | 1.900 | 2.500 | 3.500 |
|---|---|---|---|---|
| 2 | 1.000 | 1.200 | 1.500 | 2000 |
| 3 | 2.000 | 1.000 | 1.300 | 1.600 |
| 4 | 3.000 | 950 | 1.200 | 1.400 |
| 5 | 5.000 | 850 | 1.100 | 1.300 |
| 6 | 10.000 | 750 | 1.000 | 1.200 |
Bảng giá in folder bìa kẹp tài liệu
Bảng giá cho Folder - Bìa sơ mi C300 cán màng mờ - Kích thước 21.8x31x7cm (Giá chưa bao gồm phí thiết kế. liên hệ báo giá trực tiếp theo yêu cầu)
| Số lượng | 200 | 500 | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 5.000 | 10.000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| cán màng 1 mặt ngoài | 12.000 | 5.500 | 4.700 | 4.200 | 3.600 | 3.500 | 3.200 |
| cán màng 2 mặt | 12.400 | 6.000 | 5.000 | 4.500 | 3900 | 3800 | 3.500 |
In túi giấy giá rẻ tại Bình Dương
túi giấy, in nhanh túi giấy, in giá rẻ túi giấy, công ty in túi giấy, tui giay, túi xách giấy, Paper bags
| Kích thước | 17x25x9cm | 21x30x10cm | 25x35x10cm | 30x40x10cm |
|---|---|---|---|---|
| 500 | 11.000 | 11.500 | 13.500 | 14.500 |
| 1000 | 8500 | 9000 | 9800 | 10500 |
| 2000 | 6500 | 7500 | 8800 | 10000 |
