Vì sao doanh nghiệp cần bao lì xì in ấn riêng?
Bao lì xì Tết 2026 – Đẹp, độc, ý nghĩa và đậm dấu ấn thương hiệu. Đặt ngay hôm nay để “chốt đơn” may mắn và thành công cho năm mới!
Vì sao doanh nghiệp cần bao lì xì in ấn riêng?
Mỗi phong bao lì xì không chỉ là lời chúc may mắn, mà còn là “tấm danh thiếp ngày Tết” của doanh nghiệp. Một thiết kế tinh tế với logo thương hiệu sẽ giúp bạn:
- Ghi điểm ngay từ cái nhìn đầu tiên
- Gây ấn tượng sâu với khách hàng, đối tác
- Tạo sự đồng bộ và chuyên nghiệp trong mắt nhân viên
Và để có những mẫu bao lì xì đẹp – độc quyền – giá tận xưởng, hãy đến ngay Xưởng In Ấn Bình Dương.

Ưu điểm nổi bật tại Xưởng In Ấn Bình Dương
- Thiết kế miễn phí, sáng tạo theo yêu cầu – Không lo đụng hàng.
- In trực tiếp tại xưởng – Giá rẻ hơn thị trường, tiết kiệm tối đa chi phí.
- Đa dạng chất liệu & công nghệ hiện đại – ép nhũ vàng, bạc, ép kim, cán mờ, phủ UV sang trọng.
- Tiến độ nhanh – Đơn gấp vẫn kịp – chỉ 1–3 ngày có hàng.
- Giao tận nơi toàn quốc, đặc biệt giao siêu tốc tại Bình Dương.
Quy trình đặt in nhanh chóng
- Liên hệ gửi logo + yêu cầu thiết kế
- Nhận mẫu demo & chỉnh sửa đến khi ưng ý
- In ấn – hoàn thiện với công nghệ cao
- Giao hàng tận tay – đúng hẹn, đúng cam kết

❓ Giải đáp thắc mắc khách hàng
1. Tôi có thể in logo riêng lên bao lì xì không?
Hoàn toàn được, xưởng hỗ trợ thiết kế riêng cho doanh nghiệp.
2. Thời gian in bao lì xì là bao lâu?
Chỉ 1–3 ngày, đơn gấp có thể giao trong 24h.
3. Có nhận in số lượng ít không?
Có, từ 500 bao trở lên.
4. Tôi muốn chọn mẫu có sẵn thì có không?
Có hơn 500 mẫu Tết 2026 sẵn sàng để bạn chọn.
5. Có giao hàng ngoài Bình Dương không?
Có, giao toàn quốc, nhanh chóng và an toàn.
Bảng giá in Danh Thiếp
1 hộp = 100 tấm card – Giấy C300, in offset chất lượng, cán màng mờ 1 mặt, bao gồm hộp nhựa, 1 hộp 100 thẻ card
| Giá ưu đãi | 2 Hộp | 5 Hộp | 10 Hộp | 20 Hộp | 50 Hộp |
|---|---|---|---|---|---|
| Cáng màng | 200.000vnđ | 400.000vnđ | 500.000vnđ | 700.000vnđ | 1.000.000vnđ |
Bảng báo giá in catalogue A4
Bìa C300gr cán màng 1 mặt, ruột C150 bấm gim ở giữa thành phẩm
| Số trang/số lượng | 200 cuốn | 500 cuốn | 1.000 cuốn | 2.000 cuốn | 3.000 cuốn | 5.000 cuốn | 10.000 cuốn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 trang | 15.800 | 6.800 | 5.500 | 4.100 | 4.000 | 3.500 | 3.100 |
| 12 trang | 20.800 | 10.000 | 9.000 | 8.500 | 7000 | 6.200 | 6.000 |
| 16 trang | 25.800 | 14.000 | 12.000 | 8.500 | 7000 | 6.200 | 6.000 |
| 20 trang | 30.800 | 17.000 | 11.500 | 9.000 | 8.000 | 7.500 | 7.000 |
| 24 trang | 33.800 | 21.000 | 13.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 7.500 |
| 32 trang | 42.800 | 35.000 | 25.000 | 19.000 | 15.000 | 13.000 | 12.000 |
| 36 trang | 47.800 | 36.000 | 27.000 | 20.000 | 15.000 | 14.000 | 13.000 |
| 52 trang | 65.800 | 55.000 | 29.000 | 25.000 | 24.000 | 23.000 | 22.000 |
Bảng giá in tiêu đề thư – in leterhead
Giấy FO100gr, in offset tràn lề
| Số lượng (tờ) | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 5.000 | 10.000 |
|---|---|---|---|---|---|
| in 1 mặt | 1500 | 1000 | 750 | 550 | 400 |
| in 2 mặt | 1700 | 1200 | 850 | 600 | 430 |
Bảng giá in bao thư
Bảng giá cho Giấy F120 mặc định không bao gồm nắp keo
| STT | SL (CÁI) | BAO THƯ 12×22 CM | BAO THƯ 17×23 CM | BAO THƯ 25×35 CM | 1 | 500 | 1.900 | 2.500 | 3.500 |
|---|---|---|---|---|
| 2 | 1.000 | 1.200 | 1.500 | 2000 |
| 3 | 2.000 | 1.000 | 1.300 | 1.600 |
| 4 | 3.000 | 950 | 1.200 | 1.400 |
| 5 | 5.000 | 850 | 1.100 | 1.300 |
| 6 | 10.000 | 750 | 1.000 | 1.200 |
Bảng giá in folder bìa kẹp tài liệu
Bảng giá cho Folder - Bìa sơ mi C300 cán màng mờ - Kích thước 21.8x31x7cm (Giá chưa bao gồm phí thiết kế. liên hệ báo giá trực tiếp theo yêu cầu)
| Số lượng | 200 | 500 | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 5.000 | 10.000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| cán màng 1 mặt ngoài | 12.000 | 5.500 | 4.700 | 4.200 | 3.600 | 3.500 | 3.200 |
| cán màng 2 mặt | 12.400 | 6.000 | 5.000 | 4.500 | 3900 | 3800 | 3.500 |
In túi giấy giá rẻ tại Bình Dương
túi giấy, in nhanh túi giấy, in giá rẻ túi giấy, công ty in túi giấy, tui giay, túi xách giấy, Paper bags
| Kích thước | 17x25x9cm | 21x30x10cm | 25x35x10cm | 30x40x10cm |
|---|---|---|---|---|
| 500 | 11.000 | 11.500 | 13.500 | 14.500 |
| 1000 | 8500 | 9000 | 9800 | 10500 |
| 2000 | 6500 | 7500 | 8800 | 10000 |
